máy định vị vệ tinh GPS/GNSS RTK

Máy định vị  GNSS RTK CHCNAV I73

Máy định vị GNSS RTK CHCNAV I73

CHCNAV i73 ra đời là cuộc cách mạng trong công nghệ đo đạc, khảo sát. Tích hợp cảm biến IMU: cảm biến gia tốc và cảm biến quay nhằm tăng độ chính xác khi điều hướng thiết bị cũng như khả năng bù nghiêng lớn lên đến 60o. Pin gắn trong máy siêu khủng có thể làm việc liên tục 16 tiếng đồng hồ cho một lần sạc.
Liên hệ 0987831661
Liên hệ : 0987831661
Số lượng
Thêm Vào Giỏ Hàng

Thông Tin Chi Tiết

.ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
Đo ở bất cứ đâu bạn muốn:
Đo được tất cả các vị trí điểm đo bạn muốn ngay cả những vị trí khó khăn không thể với tay tới như mái dốc, khe, mái nhà chỉ cần mũi nhọn sào chạm vào vị trí cần đo cải thiện hiệu quả công việc, tăng độ chính xác trị đo.
Thu nhận hơn 40 vệ tinh
Thu nhận đầy đủ vệ tinh và dải tần, thêm tín hiệu BDS thế hệ III. Hơn 40 vệ tinh thu nhận được có thể sử dụng cho mục đích quan trắc và định vị. Thế hệ RTK trước đó thì tỷ lệ ổn định độ chính xác ở dưới tán cây tăng ít nhất 10%
Nhỏ gọn và Pin siêu khủng
Với trọng lượng 0.73kg bao gồm cả pin, so với các dòng máy thế hệ trước, i73 đã giảm tới 50% trọng lượng máy giúp cho việc di chuyển máy móc, thao tác đo được linh hoạt hơn.
Dung lượng pin 6800mAh giúp máy hoạt động bền bỉ lên đến hơn 15 tiếng hoạt động liên tục không ngừng nghỉ. Vấn đề thiếu pin khi thao tác đo là không còn.
Bù nghiêng công nghệ mới IMU lên tới 60 độ,:
không cần thiết phải cân bọt thủy trên sào đã trả về độ chính xác cao của vị trí điểm đo. Nó làm tiết kiệm thời gian, hiệu quả công việc tới 20% và tăng hiệu suất định vị chuyển điểm tới 30%
tiện ích khác:
LandStar 7:Thu thập dự liệu ngoài hiện trường một cách đầy đủ, trực quan. Ứng dụng chạy trên hệ điều hành Android được thiết kế để phục vụ thành lập bản đồ, khảo sát với độ chính xác cao. Thu thập dữ liệu GIS, cọc, tuyến đường và khảo sát.
- Tiện ích đồ họa nâng cao:Hỗ trợ đọc bản đồ: OSM/ BING trực tuyến và một số bản đồ thông dụng (DXF, SHP, TIF, KML, KMZ và WMS)
- Công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ cho phép bạn chỉnh sửa, vẽ lại hoặc nối các điểm đo với nhau.
-thiết kế tuyến đường: Liên kết các mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, độ dốc với cấu trúc đường do người dùng thiết lập
- Thiết lập dữ liệu nâng cao cho phép người dùng dễ dàng loại bỏ cái lỗi phát sinh.
- Người dùng có thể nhập thủ công hoặc nhập các điểm thiết kế từ tệp LandXML hoặc từ tệp DXF
-Khảo sát công trình ngầm dễ dàng:Giúp việc khảo sát công trình ngầm trở lên đơn giản bằng cách sử dụng dữ liệu tích hợp từ các bộ thu GNSS và máy dò công trình ngầm
Người dùng có thể lưu trữ tọa độ điểm công trình ngầm chính xác và chất lượng cao với các thuộc tính có thể xuất thành tệp SHP/ CSV
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Tín hiệu vệ tinh GNSS
Số kênh 900 kênh
GPS Ll C/A, L1P, L2C, L2P, L5
GLONASS L1 C/A, L2 C/A, L3 CDMA E1
Galileo E1, E5a, E5b, E5ALtBOC, E6
BeiDou Bl,B2,B3, B1C,B2a,B2b,CE BOC (BDS Phase III)
SBAS L1 C/A, L5
QZSS LlC/A, L1 SAIF L2C, L5, LEX
IRNSS L5, S-band (Optional)
L-BAND Optional
Độ chính xác GNSS
Đo động thời gian thực (RTK) Mặt bằng: 8 mm + 0.5 ppm RMS
Độ cao: 15 mm + 0.5 ppm RMS
Thời gian khởi đo: < 10 s
Độ tin cậy: > 99.9%
Đo động xử lý sau (PPK) Mặt bằng: 2.5 mm + 1 ppm RMS
Độ cao: 5 mm + 1 ppm RMS
Đo tĩnh Mặt bằng: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS
Độ cao: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS
Đo DGPS Mặt bằng: 0.25 m RMS
Đo điểm đơn Mặt bằng: 1 m RMS
Độ cao: 1.5 m RMS
Tốc độ tín hiệu Lên đến 50Hz
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động < 45s
Thời gian Fixed khởi động lại < 10s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s
bù nghiêng Bù nghiêng sào nhỏ hơn 10mm + 0.7mm/o
Phần cứng
Kích thước (LxWxH) 119mm x 119mm x 85mm
Trọng lượng 0.73kg với pin
Chất liệu vỏ máy Hợp kim Magie AZ91D
Môi trường làm việc Vận hành: -45℃  đến +75℃
Bộ nhớ: -55℃ đến +85℃
Chống ẩm 100%
Tiêu chuẩn bảo vệ IP68, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định
Chống sốc Chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét
Cảm biến bù nghiêng
 
              (0o-60o)
 
IMU không cần hiệu chỉnh bù nghiêng và chống nhiễu từ trường
 
Tần suất lấy mẫu lên đến 200Hz
 
Kết nối và Thu nhận dữ hiệu
Modem mạng Tích hợp Module Internet 4G
LTE (FDD): B1, B2, B3, B5, B7, B8, B20
DC-HSPA+/HSPA+/HSPA/UMTS:B1, B2, B5, B8
EDGE/GPRS/GSM 850/900/1800/1900MHz
Wi-Fi/NFC Điểm truy cập 802.11b/g/n
Bluetooth V4.1
Cổng 1× cổng USB Tybe – C (Tải dữ liệu, Sạc pin)
1 × cổng UHF Antenna (TNC Female)
UHF radio Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz
Tiêu chuẩn radio: DL9 Bluetooth Radio
Giao thức: CHC, Transparent, TT 450
Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps
Định dạng dữ liệu RTCM 2.x, 3.x, SCMRX input and output
NMEA 0183 output
HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02
Bộ nhớ trong 8GB
Chức năng máy thu Nhận truyền dữ liệu kép
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời (cùng với ibase)
Kết hợp một cú nhấp chuột
Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột
Điện năng 
Năng lượng tiêu thụ 5 W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng)
Dung lượng pin Pin gắn trong máy dung lượng 6800mAh
Thời gian vận hành sử dụng pin Lên tới 16 tiếng hoạt động liên tục
Nguồn mở rộng Hỗ trợ cổng sạc USB Type - C
Phần mềm điều khiển
Phần mềm LandStar 7 phần mềm đơn giản để đo, ghi, cắm điểm, hiệu chỉnh thực địa 

 

máy định vị vệ tinh GPS/GNSS RTK

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0987831661