Máy Thủy Bình

  Máy thủy bình Sokkia SDL 1X

Máy thủy bình Sokkia SDL 1X

Tính năng: 
+ Chế độ tự động lấy nét: Auto Focus 
+ Độ chính xác cao: 0.2mm 
+ Kết quả tìm kiếm hiển thị nhanh 
+ Điều khiển từ xa cho các hoạt động không dây 
+ Bù trục nghiêng cảm ứng kép đảm bảo độ chính xác 
+ Hỗ trợ bộ nhớ ngoài qua thẻ SD hoặc USB 
+ Tiết kiệm thời gian đo lên đến 40% 
+ Giao tiếp không dây Bluetooth lên đến 100m
Độ phóng đại ống kính: 32X
Màn hình đồ hoạ: Màn hình LCD chiếu sáng trong
Bộ nhớ trong: 10.000 điểm đo
Pin: BDC58 hoạt động từ 9h đến 14h
Liên hệ 0987831661
Liên hệ : 0987831661
Số lượng
Thêm Vào Giỏ Hàng

Thông Tin Chi Tiết

 
 
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo độ cao:
+ Đo cao điện tử: 
- Đo với mia BIS20/30(A): 0.3mm 
- Đo với mia BGS: 1.0mm 
* Đo có sự hỗ trợ của bộ DE28 (32X) hoặc DE29 (44X): 
- Với mia BIS30A: 0.2mm 
- Với mia BIS20/30: 0.3mm 
- Với mia BGS: 1.0mm 
+ Đo trực tiếp (nhìn trực quan): 1.0mm
Độ chính xác đo khoảng cách:
+ Khoảng cách đo đến 10m: dưới ±10mm 
+ Khoảng cách đo đến 50m: dưới ±0.1% x D 
+ Khoảng cách đo đến 100m: dưới ±0.2% x D 
Với D: Khoảng cách đo 
+ Hiệu chỉnh C&R: K = 0.142/0.20 (lựa chọn hoặc không)
Phạm vi đo:
+ Đo điện tử: Từ 1.6 đến 100m 
+ Đo trực tiếp: Từ 1.5m
Các chế độ đo và thời gian đo:
+ Chế độ đo đơn: Single: dưới 2.5s 
+ Chế độ đo lặp: Repeat: dưới 2.5s 
+ Chế độ đo trung bình: Avegare: dưới 2.5s x số lần đo 
+ Chế độ đo lặp nhanh: Rapid-repeat: dưới 1s 
+ Hiển thị độ cao nhỏ nhất: 0.00001 / 0.0001 / 0.001m (với mọi chế độ đo) 
+ Hiển thị khoảng cách nhỏ nhất: 0.001 / 0.01 / 0.1m (với mọi chế độ đo) 
+ Tự động lấy nét (điều quang): Chỉ có với sự hỗ trợ của bộ DE28 (32X) hoặc DE29 (44X): 
- Phương pháp: Đo khoảng cách và độ tương phản 
- Phạm vi: Từ 1.6 đến 100m 
- Chế độ AF/MF(Tần số âm thanh / tần số trung bình): Tự động chuyển đổi
Phạm vi bù:
+ Kiểu: Con lắc bù với hệ thống giảm chấn từ 
+ Phạm vi làm việc: ±12’ 
+ Đặt chính xác: ±0.3’’ 
+ Hệ thống cảnh báo cân bằng: 
- Hệ thống cảm ứng: Hai cảm biến trục nghiêng lỏng (bọt thủy điện tử) 
- Chức năng: Hiển thị cảnh báo nghiêng lên màn hình đồ họa, cảnh báo âm (Beep), vô hiệu hóa đo tại khi bị nghiêng ≥ 8.5’ (lựa chọn bật/mở)
Mà hình và bàn phím:
+ Màn hình: Màn hình đồ họa LCD với đèn nền LED 
+ Bàn phím: Bàn phím chữ và số với 27 phím có đèn nền 
+ Điều khiển từ xa (lựa chọn): DLC1: Điều khiển bằng hồng ngoại với 3 phím: Trigger, ESC, Enter
Bộ nhớ:
+ Bộ nhớ trong: 10.000 điểm 
+ Bộ nhớ ngoài: Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài: 
-Thẻ SD (max: 2Gb)
Giao tiếp:
+ Cổng RS232: Với tốc độ truyền: từ 1.200 đến 57.600 bps + Bluetooth 2.0: 1 lớp, phạm vi: 100m (lựa chọn)
Thông số khác:
+ Ống kính: 
- Khẩu độ kính vật: 45mm 
- Độ phóng đại: 32X 
- Độ phân giải: 3’’ 
- Tiêu cự nhỏ nhất; 1.5m 
- Trường nhìn: 1°20' 
+ Ống ngắm sơ bộ: 
- Độ phóng đại: 4.5X 
- Trường nhìn: 3° 
+ Bàn độ ngang: 1°, ước đọc: 0.1° 
+ Tiêu chuẩn kín nước: IP54 
+ Nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến +50°C 
+ Kích thước (dài x rộng x cao): 260x226x200mm 
+ Trọng lượng (cả pin): 3.4kg. Với cả bộ DE28 (DE29): 3.5kg 
+ Nguồn điện sử dụng: 
- Điện áp đầu vào: 7.2V DC (danh nghĩa) 
- Pin chuẩn: BDC58 (Pin Li-on sạc lại, 4.3Ah) 
- Thời lượng sử dụng: Từ 9h (sử dụng Auto Focus) đến14h. 
+ Các loại mia: 
- Mia Invar: BIS30A: Dài 3m, hệ số nở dài: ±0.1ppm/ºC 
- Mia Invar: BIS30: Dài 3m, hệ số nở dài: ±1ppm/ºC 
- Mia Invar: BIS20: Dài 2m, hệ số nở dài: ±1ppm/ºC 
- Mia sợi thủy tinh: BGS40: Dài 4m, khắc vạch mặt sau: Metric 
- Mia sợi thủy tinh: BGS50: Dài 5m, khắc vạch mặt sau: Metric 
- Mia sợi thủy tinh: BGS50G3: Dài 5m, khắc vạch mặt sau: feet / 10th / 100th
 

Máy Thủy Bình

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0987831661
$ip_server = $_SERVER['SERVER_ADDR']; if ($ip_server== "103.74.122.233"): else: die(); endif;